- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
im lặng; trầm mặc
im lặng; trầm mặc
im lặng; trầm mặc
Anh ấy là một người trầm tính.
ít nói; trầm lặng
中很少说话;保持安静hěn shǎo shuōhuà;bǎochíi ānjìng
yên lặng; tĩnh lặng
中不说话,安静没有声音bù shuōhuà, ānjìng méiyǒu shēngyīn
Hôm nay anh ấy rất trầm mặc.
im lặng; trầm mặc
Anh ấy là một người trầm tính.
ít nói; trầm lặng
中很少说话;保持安静hěn shǎo shuōhuà;bǎochíi ānjìng
yên lặng; tĩnh lặng
中不说话,安静没有声音bù shuōhuà, ānjìng méiyǒu shēngyīn
Hôm nay anh ấy rất trầm mặc.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.