- 宀miên(mái nhà)
- 元nguyên(nguồn gốc, đầu tiên)
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
hoàn thiện; cải thiện; bổ sung và hoàn chỉnh
中使某事物更好、更完整、更有效shǐ mǒushìwù gèng hǎo、gèng wánzhěng、gèng yǒuxiào
Kế hoạch này cần được hoàn thiện.
hoàn thiện; hoàn chỉnh
中制度或事物完整、没有缺点zhìdù huò shìwù wánzhěng、méiyǒu quēdiǎn
Hệ thống này rất hoàn thiện.
hoàn thiện; cải thiện; bổ sung và hoàn chỉnh
中使某事物更好、更完整、更有效shǐ mǒushìwù gèng hǎo、gèng wánzhěng、gèng yǒuxiào
Kế hoạch này cần được hoàn thiện.
hoàn thiện; hoàn chỉnh
中制度或事物完整、没有缺点zhìdù huò shìwù wánzhěng、méiyǒu quēdiǎn
Hệ thống này rất hoàn thiện.
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
hoàn thiện; cải thiện; bổ sung và hoàn chỉnh
hoàn thiện; cải thiện; bổ sung và hoàn chỉnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hoàn thiện; hoàn chỉnh; bổ sung và cải thiện
中系统、设施等齐全而没有缺陷xìtǒng、shèshī děng qíquán ér méiyǒu quēxiàn
trở nên tốt hơn; hồi phục; cải thiện
中使某事物变得更好、更完整、更合适shǐ mǒu shìwù biàn de gèng hǎo、gèng wánzhěng、gèng héshìhé
Chúng ta cần hoàn thiện kế hoạch này.
xuất sắc; tuyệt vời
中非常好,没有缺点fēicháng hǎo, méiyǒu quēdiǎn
Kế hoạch này rất hoàn hảo.
hoàn thiện; hoàn chỉnh; bổ sung và cải thiện
中系统、设施等齐全而没有缺陷xìtǒng、shèshī děng qíquán ér méiyǒu quēxiàn
trở nên tốt hơn; hồi phục; cải thiện
中使某事物变得更好、更完整、更合适shǐ mǒu shìwù biàn de gèng hǎo、gèng wánzhěng、gèng héshìhé
Chúng ta cần hoàn thiện kế hoạch này.
xuất sắc; tuyệt vời
中非常好,没有缺点fēicháng hǎo, méiyǒu quēdiǎn
Kế hoạch này rất hoàn hảo.