- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
con cái của quan chức; "thái tử đảng" (thế hệ con em quan chức)
Anh ấy là một công tử con quan.
con cái của quan chức; thế hệ con nhà quan (hưởng đặc quyền)
Anh ấy là một công tử quan chức.
con cái của quan chức; "thái tử đảng" (thế hệ con em quan chức)
Anh ấy là một công tử con quan.
con cái của quan chức; thế hệ con nhà quan (hưởng đặc quyền)
Anh ấy là một công tử quan chức.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
con cái của quan chức; "thái tử đảng" (thế hệ con em quan chức)
con cái của quan chức; "thái tử đảng" (thế hệ con em quan chức)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.