- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
truyền thông nhà nước; báo chí chính thống
Truyền thông chính thức đã đưa tin này.
truyền thông nhà nước; báo chí chính thống
Truyền thông nhà nước đã đưa tin này.
báo chí chính thức; phương tiện truyền thông nhà nước
truyền thông nhà nước; báo chí chính thống
Truyền thông chính thức đã đưa tin này.
truyền thông nhà nước; báo chí chính thống
Truyền thông nhà nước đã đưa tin này.
báo chí chính thức; phương tiện truyền thông nhà nước
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
truyền thông nhà nước; báo chí chính thống
truyền thông nhà nước; báo chí chính thống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.