- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Chánh Văn phòng Nội các (Nhật Bản)
Chánh văn phòng nội các Nhật Bản đã đưa ra tuyên bố.
Chánh Văn phòng Nội các (Nhật Bản)
Chánh văn phòng nội các Nhật Bản đã đưa ra tuyên bố.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chánh Văn phòng Nội các (Nhật Bản)
Chánh Văn phòng Nội các (Nhật Bản)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.