- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
thái độ hách dịch quan liêu; ra vẻ quan cách
Anh ấy luôn thích ra vẻ quan cách.
thái độ hách dịch quan liêu; ra vẻ quan cách
Anh ấy luôn thích ra vẻ quan cách.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
thái độ hách dịch quan liêu; ra vẻ quan cách
thái độ hách dịch quan liêu; ra vẻ quan cách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.