- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
danh hiệu; chức danh
Chức danh của anh ấy là gì?
danh xưng chính thức; tên gọi chính thức
Chức danh chính thức của anh ấy là gì?
danh hiệu; chức danh
Chức danh của anh ấy là gì?
danh xưng chính thức; tên gọi chính thức
Chức danh chính thức của anh ấy là gì?
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
danh hiệu; chức danh
danh hiệu; chức danh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.