- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
hàng tân trang chính hãng; hàng hoàn trả được tân trang lại (bởi nhà sản xuất)
Điện thoại tân trang thường rẻ hơn điện thoại mới.
hàng tân trang chính hãng; hàng hoàn trả được tân trang lại (bởi nhà sản xuất)
Điện thoại tân trang thường rẻ hơn điện thoại mới.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
hàng tân trang chính hãng; hàng hoàn trả được tân trang lại (bởi nhà sản xuất)
hàng tân trang chính hãng; hàng hoàn trả được tân trang lại (bởi nhà sản xuất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.