- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
khoang hạng nhì (trên tàu thủy); (cũ) khoang hạng hai
Khoang hạng hai ở giữa tàu.
khoang hạng nhì (trên tàu thủy); (cũ) khoang hạng hai
Khoang hạng hai ở giữa tàu.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
khoang hạng nhì (trên tàu thủy); (cũ) khoang hạng hai
khoang hạng nhì (trên tàu thủy); (cũ) khoang hạng hai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.