- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
danh hiệu; chức danh
Anh ấy có một chức quan rất cao.
danh vị; chức danh và địa vị
Chức quan của anh ấy rất cao.
danh hiệu; chức danh
Anh ấy có một chức quan rất cao.
danh vị; chức danh và địa vị
Chức quan của anh ấy rất cao.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
danh hiệu; chức danh
danh hiệu; chức danh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.