- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
học bổng/chi phí do nhà nước tài trợ
Đây là dự án do chính phủ tài trợ.
học bổng nhà nước; chi phí do nhà nước cấp
Anh ấy nhận được học bổng nhà nước để đi du học.
học bổng/chi phí do nhà nước tài trợ
Đây là dự án do chính phủ tài trợ.
học bổng nhà nước; chi phí do nhà nước cấp
Anh ấy nhận được học bổng nhà nước để đi du học.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
học bổng/chi phí do nhà nước tài trợ
học bổng/chi phí do nhà nước tài trợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.