- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
con đường quan lộ hanh thông; thăng quan tiến chức suôn sẻ [thành ngữ]
Chúc bạn quan lộ hanh thông!
con đường quan lộ hanh thông; thăng quan tiến chức suôn sẻ [thành ngữ]
Chúc bạn quan lộ hanh thông!
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
con đường quan lộ hanh thông; thăng quan tiến chức suôn sẻ [thành ngữ]
con đường quan lộ hanh thông; thăng quan tiến chức suôn sẻ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.