- 宀miên(mái nhà)
- 疋sơ/thất(chân bước đúng chỗ)
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
định kỳ; theo chu kỳ
中按照规定的时间或间隔ànzhào guīdìng de shíjiān huò jiānngé
Chúng tôi họp định kỳ.
định kỳ; theo chu kỳ
中按照固定的时间间隔ànzhào gùdìng de shíjiān jiānngé
định kỳ; theo kỳ hạn
định kỳ; theo chu kỳ
中按照规定的时间或间隔ànzhào guīdìng de shíjiān huò jiānngé
Chúng tôi họp định kỳ.
định kỳ; theo chu kỳ
中按照固定的时间间隔ànzhào gùdìng de shíjiān jiānngé
định kỳ; theo kỳ hạn
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
định kỳ; theo chu kỳ
định kỳ; theo chu kỳ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng tôi họp định kỳ.
định kỳ; theo kỳ hạn
中在规定的时间内进行;有固定的期限zài guīdìng de shíjiān nèi jìnxíng;yǒu gùdìng de qīxiàn
định kỳ; theo kỳ hạn
中按照规定的时间间隔重复进行ànzhào guīdìng de shíjiān jiāngeé chóngfù jìnxíng
Anh ấy có một công việc cố định.
Chúng tôi họp định kỳ.
định kỳ; theo kỳ hạn
中在规定的时间内进行;有固定的期限zài guīdìng de shíjiān nèi jìnxíng;yǒu gùdìng de qīxiàn
định kỳ; theo kỳ hạn
中按照规定的时间间隔重复进行ànzhào guīdìng de shíjiān jiāngeé chóngfù jìnxíng
Anh ấy có một công việc cố định.