- 宀miên(mái nhà)
- 疋sơ/thất(chân bước đúng chỗ)
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
định lượng; xác định số lượng
Xin hãy cho tôi biết định lượng là bao nhiêu.
định lượng; lượng cố định
Xin hãy cho tôi một lượng cố định.
khẩu phần lương thực; lương thực khẩu phần
định lượng; xác định số lượng
Xin hãy cho tôi biết định lượng là bao nhiêu.
định lượng; lượng cố định
Xin hãy cho tôi một lượng cố định.
khẩu phần lương thực; lương thực khẩu phần
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
định lượng; xác định số lượng
định lượng; xác định số lượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng tôi có khẩu phần thức ăn định lượng.
Chúng tôi có khẩu phần thức ăn định lượng.