- 亻nhân(người)
- 直trực(thẳng, xứng đáng)
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
(toán học) thực trị; có giá trị thực
Hàm số này là hàm thực.
hàm số nhận giá trị thực
Hàm này là hàm giá trị thực.
(toán học) thực trị; có giá trị thực
Hàm số này là hàm thực.
hàm số nhận giá trị thực
Hàm này là hàm giá trị thực.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
(toán học) thực trị; có giá trị thực
(toán học) thực trị; có giá trị thực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.