- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
ưu thế; lợi thế
Kế hoạch này có lợi ích thực tế cho chúng ta.
lợi nhuận; thu lợi
Anh ấy chỉ coi trọng lợi ích thực tế.
lợi ích thực tế; lợi nhuận thực
Lợi nhuận thực tế của công ty năm nay rất cao.
ưu thế; lợi thế
Kế hoạch này có lợi ích thực tế cho chúng ta.
lợi nhuận; thu lợi
Anh ấy chỉ coi trọng lợi ích thực tế.
lợi ích thực tế; lợi nhuận thực
Lợi nhuận thực tế của công ty năm nay rất cao.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
ưu thế; lợi thế
ưu thế; lợi thế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.