- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
làm việc thực chất; chăm chỉ thực hành
Anh ấy là một người thực tế.
làm thực chất; hành động thực tế; chăm chỉ làm việc
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
làm việc thực chất; chăm chỉ thực hành
Anh ấy là một người thực tế.
làm thực chất; hành động thực tế; chăm chỉ làm việc
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
làm việc thực chất; chăm chỉ thực hành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.