- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
người thực tiễn; người làm việc thực chất; người hành động
Anh ấy là một người thực tế.
người thực tế; người hành động thực tiễn
người thực tiễn; người làm việc thực chất; người hành động
Anh ấy là một người thực tế.
người thực tế; người hành động thực tiễn
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
người thực tiễn; người làm việc thực chất; người hành động
người thực tiễn; người làm việc thực chất; người hành động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.