- 扌thủ(tay)
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
bằng chứng thực tế; chứng cứ xác thực
Anh ấy có bằng chứng thực tế để chứng minh sự vô tội của mình.
bằng chứng thực tế; chứng cứ xác thực
Anh ấy có bằng chứng thực tế để chứng minh sự vô tội của mình.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
bằng chứng thực tế; chứng cứ xác thực
bằng chứng thực tế; chứng cứ xác thực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.