- 宀miên(mái nhà)
- 申thân(trình bày, giải thích)
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
cấp xét xử; cấp thẩm quyền tòa án
Vụ án này cần phải kháng cáo.
cấp xét xử; cấp thẩm quyền tòa án
Vụ án này cần phải kháng cáo.
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
cấp xét xử; cấp thẩm quyền tòa án
cấp xét xử; cấp thẩm quyền tòa án
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.