- 宀miên(mái nhà)
- 申thân(trình bày, giải thích)
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
kiểm toán; thẩm kế (tài chính)
Công ty sẽ kiểm toán các tài khoản hàng năm.
thẩm tra; kiểm duyệt; xét duyệt
kiểm toán; thẩm kế (tài chính)
Công ty sẽ kiểm toán các tài khoản hàng năm.
thẩm tra; kiểm duyệt; xét duyệt
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
kiểm toán; thẩm kế (tài chính)
kiểm toán; thẩm kế (tài chính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.