- 宀miên(mái nhà)
- 申thân(trình bày, giải thích)
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
kiểm toán viên
Anh ấy là một kế toán viên.
kiểm toán viên
Anh ấy là một kiểm toán viên.
kiểm toán viên
Anh ấy là một kế toán viên.
kiểm toán viên
Anh ấy là một kiểm toán viên.
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
kiểm toán viên
kiểm toán viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.