- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
giá trị đơn hàng trung bình mỗi khách; giá trị giao dịch bình quân trên mỗi khách hàng
giá trị đơn hàng trung bình mỗi khách; giá trị giao dịch bình quân trên mỗi khách hàng
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
giá trị đơn hàng trung bình mỗi khách; giá trị giao dịch bình quân trên mỗi khách hàng
giá trị đơn hàng trung bình mỗi khách; giá trị giao dịch bình quân trên mỗi khách hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.