- 户hộ(cửa một cánh, hộ gia đình (tượng hình))
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
ứng dụng khách; client (tin học)
ứng dụng khách; client (tin học)
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
ứng dụng khách; client (tin học)
ứng dụng khách; client (tin học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.