- 氵thủy(nước)
- 㐬lưu(dòng chảy xoáy)
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
lưu lượng hành khách; lượng khách
Lượng khách ở đây rất lớn.
lượng khách; lưu lượng hành khách
Lượng khách của cửa hàng này rất lớn.
lưu lượng hành khách; lượng khách
Lượng khách ở đây rất lớn.
lượng khách; lưu lượng hành khách
Lượng khách của cửa hàng này rất lớn.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
lưu lượng hành khách; lượng khách
lưu lượng hành khách; lượng khách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.