- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 云vân(mây (cũng gợi âm))
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
lượng hành khách vận chuyển; lưu lượng hành khách
Lượng khách của sân bay này rất lớn.
lượng hành khách vận chuyển; lưu lượng hành khách
Lượng khách của sân bay này rất lớn.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
lượng hành khách vận chuyển; lưu lượng hành khách
lượng hành khách vận chuyển; lưu lượng hành khách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.