- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Ban Tuyên truyền; Ban Tuyên giáo
Anh ấy là trưởng phòng tuyên truyền.
Ban Tuyên truyền; Ban Tuyên giáo
Anh ấy là trưởng phòng tuyên truyền.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Ban Tuyên truyền; Ban Tuyên giáo
Ban Tuyên truyền; Ban Tuyên giáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.