- 亻nhân(người)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
tuyên thệ khai báo có xác nhận; lời khai có tuyên thệ (pháp lý)
Anh ấy đã nộp bản khai có tuyên thệ.
tuyên thệ khai báo có xác nhận; lời khai có tuyên thệ (pháp lý)
Anh ấy đã nộp bản khai có tuyên thệ.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
tuyên thệ khai báo có xác nhận; lời khai có tuyên thệ (pháp lý)
tuyên thệ khai báo có xác nhận; lời khai có tuyên thệ (pháp lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.