- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
tuyên bố công nhận; công khai thừa nhận
Anh ấy đã công khai tuyên bố đức tin của mình.
tuyên bố công nhận; công khai thừa nhận
Anh ấy đã công khai tuyên bố đức tin của mình.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
tuyên bố công nhận; công khai thừa nhận
tuyên bố công nhận; công khai thừa nhận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.