- 宀miên(mái nhà)
- 至chí(đến nơi)
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Nhà gần người xa (nhớ mong người ở phương xa) [thành ngữ]
Người ở xa, tôi rất nhớ bạn.
nhà còn đây mà người đã xa; thương nhớ người đã khuất [thành ngữ]
Người đã khuất, khiến người ta đau buồn.
Nhà gần người xa (nhớ mong người ở phương xa) [thành ngữ]
Người ở xa, tôi rất nhớ bạn.
nhà còn đây mà người đã xa; thương nhớ người đã khuất [thành ngữ]
Người đã khuất, khiến người ta đau buồn.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Nhà gần người xa (nhớ mong người ở phương xa) [thành ngữ]
Nhà gần người xa (nhớ mong người ở phương xa) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.