- 宀miên(mái nhà)
- 至chí(đến nơi)
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
rung thất (rung tâm thất); viết tắt của rung tâm thất
Rung thất là một bệnh tim nghiêm trọng.
rung thất (rung tâm thất); viết tắt của rung tâm thất
Rung thất là một bệnh tim nghiêm trọng.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
rung thất (rung tâm thất); viết tắt của rung tâm thất
rung thất (rung tâm thất); viết tắt của rung tâm thất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.