- 宀miên(mái nhà)
- 吕lữ(âm luật, đốt xương)
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
thịt gà xào cay kiểu Cung Bảo (món Tứ Xuyên)
Tôi thích ăn gà Kung Pao.
món gà xào cay cung bảo (Kung Pao chicken)
Tôi thích ăn gà xào ớt đậu phộng.
thịt gà xào cay kiểu Cung Bảo (món Tứ Xuyên)
Tôi thích ăn gà Kung Pao.
món gà xào cay cung bảo (Kung Pao chicken)
Tôi thích ăn gà xào ớt đậu phộng.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
thịt gà xào cay kiểu Cung Bảo (món Tứ Xuyên)
thịt gà xào cay kiểu Cung Bảo (món Tứ Xuyên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.