- 宀miên(mái nhà)
- 吕lữ(âm luật, đốt xương)
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
cơn co tử cung (khi sinh nở)
Cô ấy cảm thấy co thắt tử cung rồi.
cơn co tử cung (khi sinh nở)
Cô ấy cảm thấy co thắt tử cung rồi.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
cơn co tử cung (khi sinh nở)
cơn co tử cung (khi sinh nở)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.