- 宀miên(mái nhà)
- 吕lữ(âm luật, đốt xương)
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
điệu thức âm nhạc cổ đại Trung Hoa; cung điệu
Cung điệu là các chế độ trong âm nhạc Trung Quốc cổ đại.
điệu thức âm nhạc cổ đại Trung Hoa; cung điệu
Cung điệu là các chế độ trong âm nhạc Trung Quốc cổ đại.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
điệu thức âm nhạc cổ đại Trung Hoa; cung điệu
điệu thức âm nhạc cổ đại Trung Hoa; cung điệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.