- 宀miên(mái nhà)
- 吕lữ(âm luật, đốt xương)
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
ống cổ tử cung (giải phẫu)
ống cổ tử cung (giải phẫu)
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống cổ tử cung (giải phẫu)
ống cổ tử cung (giải phẫu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.