Trong ngôi nhà có hình phạt — kẻ cai quản, tể tướng nắm quyền sinh sát.
giết mổ; làm thịt (gia súc)
中杀死动物用来吃肉shā sǐ dòngwù yònglái chī ròu
Họ đã giết một con bò.
(khẩu) chặt chém; chém đẹp; móc túi
中用不公平的价格向人收钱yòng bù gōngpíng de jiàgé xiàng rén shōuqián
Họ đã chặt chém tôi.
cai trị; cầm quyền; (yếu tố ghép) quan tể
中管理;统治guǎnlǐ;tǒngzhì
Tể tướng là quan chức thời cổ đại.
quan tể (chức quan trong triều đình Trung Quốc cổ đại); giết mổ (súc vật)
中古代中国的高级官员gǔdài zhōngguó de gāojí guānyuán
Tể tướng là một chức quan thời cổ đại.
giết mổ; làm thịt (gia súc)
中杀死动物用来吃肉shā sǐ dòngwù yònglái chī ròu
Họ đã giết một con bò.
(khẩu) chặt chém; chém đẹp; móc túi
中用不公平的价格向人收钱yòng bù gōngpíng de jiàgé xiàng rén shōuqián
Họ đã chặt chém tôi.
cai trị; cầm quyền; (yếu tố ghép) quan tể
中管理;统治guǎnlǐ;tǒngzhì
Tể tướng là quan chức thời cổ đại.
quan tể (chức quan trong triều đình Trung Quốc cổ đại); giết mổ (súc vật)
中古代中国的高级官员gǔdài zhōngguó de gāojí guānyuán
Tể tướng là một chức quan thời cổ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.