- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
người hầu; gia đinh (thời xưa)
người hầu; gia đinh (thời xưa)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
người hầu; gia đinh (thời xưa)
người hầu; gia đinh (thời xưa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.