- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
(lịch sự) cha tôi; bố tôi
Cha tôi rất khỏe.
(lịch sự) cha tôi; bố tôi
Cha tôi rất khỏe.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
(lịch sự) cha tôi; bố tôi
(lịch sự) cha tôi; bố tôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.