- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
món ăn quê hương; đặc sản địa phương
Tôi thích ăn món ăn quê nhà.
món ăn quê hương; ẩm thực địa phương
món ăn quê hương; đặc sản địa phương
Tôi thích ăn món ăn quê nhà.
món ăn quê hương; ẩm thực địa phương
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
món ăn quê hương; đặc sản địa phương
món ăn quê hương; đặc sản địa phương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.