- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
thư nhà; thư gia đình(kế thừa)
thư nhà; thư gia đình(kế thừa)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
thư nhà; thư gia đình
thư nhà; thư gia đình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.