- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
con cái (cách gọi cũ); con trai giống cha
con cái (cách gọi cũ); con trai giống cha
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
con cái (cách gọi cũ); con trai giống cha
con cái (cách gọi cũ); con trai giống cha
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.