- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
công việc nhà; việc nội trợ
Cô ấy làm việc nhà mỗi ngày.
việc nhà; chuyện gia đình
Tôi làm việc nhà mỗi ngày.
công việc nhà; việc nội trợ
Cô ấy làm việc nhà mỗi ngày.
việc nhà; chuyện gia đình
Tôi làm việc nhà mỗi ngày.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
công việc nhà; việc nội trợ
công việc nhà; việc nội trợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.