- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nô lệ trong nhà; gia nô
Gia nô không có tự do.
nô tỳ; tôi tớ
nô lệ trong nhà; gia nô
Gia nô không có tự do.
nô tỳ; tôi tớ
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nô lệ trong nhà; gia nô
nô lệ trong nhà; gia nô
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.