- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
chị gái của tôi (cách nói khiêm nhường)
Chị gái tôi là bác sĩ.
chị gái của tôi (cách nói khiêm nhường)
Chị gái tôi là bác sĩ.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
chị gái của tôi (cách nói khiêm nhường)
chị gái của tôi (cách nói khiêm nhường)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.