- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
mẹ chồng (phương ngữ)
Mẹ chồng tôi rất thích tôi.
vợ; bà nội trợ; mẹ chồng (phương ngữ)
Cô ấy là một người vợ tốt.
mẹ chồng (phương ngữ)
Mẹ chồng tôi rất thích tôi.
vợ; bà nội trợ; mẹ chồng (phương ngữ)
Cô ấy là một người vợ tốt.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
mẹ chồng (phương ngữ)
mẹ chồng (phương ngữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.