- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
chị dâu (của tôi) (kính ngữ)
Chị dâu tôi sẽ đến nhà tôi hôm nay.
chị dâu (của tôi) (kính ngữ)
Chị dâu tôi sẽ đến nhà tôi hôm nay.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
chị dâu (của tôi) (kính ngữ)
chị dâu (của tôi) (kính ngữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.