- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
hộ gia đình; nhà người ta; người ta (chỉ người khác hoặc ngôi thứ nhất lịch sự)
một gia đình; một dòng họ; một tộc
hộ gia đình; nhà người ta; người ta (chỉ người khác hoặc ngôi thứ nhất lịch sự)
một gia đình; một dòng họ; một tộc
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
hộ gia đình; nhà người ta; người ta (chỉ người khác hoặc ngôi thứ nhất lịch sự)
hộ gia đình; nhà người ta; người ta (chỉ người khác hoặc ngôi thứ nhất lịch sự)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.