- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
mỗi nhà mỗi hộ; từng gia đình [thành ngữ]
Mọi nhà đều treo đèn lồng đỏ.
mỗi nhà mỗi hộ; từng gia đình
Mọi nhà đều treo đèn lồng.
mỗi nhà mỗi hộ; từng gia đình [thành ngữ]
Mọi nhà đều treo đèn lồng đỏ.
mỗi nhà mỗi hộ; từng gia đình
Mọi nhà đều treo đèn lồng.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
mỗi nhà mỗi hộ; từng gia đình [thành ngữ]
mỗi nhà mỗi hộ; từng gia đình [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.