- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
tài sản tích lũy của gia đình; vốn liếng gia đình; thực lực tích lũy
Anh ấy đã phá sản hết gia sản.
tài sản tích lũy của gia đình; vốn liếng; thực lực
Anh ấy đã tiêu hết gia sản.
tài sản tích lũy của gia đình; vốn liếng gia đình; thực lực tích lũy
Anh ấy đã phá sản hết gia sản.
tài sản tích lũy của gia đình; vốn liếng; thực lực
Anh ấy đã tiêu hết gia sản.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
tài sản tích lũy của gia đình; vốn liếng gia đình; thực lực tích lũy
tài sản tích lũy của gia đình; vốn liếng gia đình; thực lực tích lũy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.