- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
em trai tôi (cách nói khiêm nhường)
Em trai tôi năm nay vào đại học.
em trai tôi (cách nói khiêm nhường)
Em trai tôi năm nay vào đại học.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
em trai tôi (cách nói khiêm nhường)
em trai tôi (cách nói khiêm nhường)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.